Thông tin chi tiết
Cơ sở vật chất
(15/07/2010)

CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2014 – 2015

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Tổng số

I

Diện tích đất đai

ha

5,257

II

Diện tích sàn xây dựng

m

41742

1

Giảng đường

 

 

 

Số phòng

phòng

65

 

Tổng diện tích

m2

7246

2

Phòng học máy tính

 

 

 

Số phòng

phòng

12

 

Tổng diện tích

m2

1200

3

Phòng học ngoại ngữ

 

 

 

Số phòng

phòng

0

 

Tổng diện tích

m2

0

4

Thư­ viện

m2

1520

5

Phòng thí nghiệm

 

 

 

Số phòng 

phòng

0

 

Tổng diện tích

m2

0

6

Xưởng thực tập, thực hành

 

 

 

Số phòng 

phòng

12

 

Tổng diện tích (thực hành vi tính)

m2

1200

7

Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý

 

 

 

Số phòng

phòng

320

 

Tổng diện tích

m2

15018

8

Diện tích nhà ăn của cơ sở đào tạo

m2

1050

9

Diện tích khác:

 

 

 

Diện tích hội trường

m2

1951

 

Diện tích nhà văn hóa      

m2

0

 

Diện tích nhà thi đấu đa năng 

m2

1200

 

Diện tích bể bơi

m2

1026

 

Diện tích sân vận động

m2

1855

 

CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2013 – 2014 

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

I

Diện tích đất đai

ha

 5,25

II

Diện tích sàn xây dựng

m2

41.742 

1

Giảng đ­ường

 

 

 

Số phòng

phòng

 65

 

Tổng diện tích

m2

7.246

2

Phòng học máy tính

 

 

 

Số phòng

phòng

 11

 

Tổng diện tích

m2

800

3

Phòng học ngoại ngữ

 

 

 

Số phòng

phòng

 

 

Tổng diện tích

m2

 

4

Thư­ viện

m2

 1.520

5

Phòng thí nghiệm

 

 

6

Xư­ởng thực tập, thực hành

 

 

7

Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý

 

 

 

Số phòng

phòng

360

 

Tổng diện tích

m2

 12.248

8

Diện tích nhà ăn của cơ sở đào tạo

m2

1.000

9

Diện tích khác:

 

 

 

Diện tích hội trường

m2

1.950

 

Diện tích nhà thi đấu đa năng 

m2

 1.200

 

Diện tích bể bơi

m2

 1.026,5

 

Diện tích sân vận động, tennis, sân bóng đá

m2

 4.700

 

Một số thông tin công khai của Trường CĐ TC-HQ, Năm học 2013-2014

(Theo Công văn 8448/BGDĐT-KHTC ngày 22/11/2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo) 

TT

Thông tin

Đơn vị

Số lượng

1

Số ngành trường đang đào tạo

Ngành

05

 

2

Số ngành đã công bố chuẩn đầu ra

Ngành

05

 

3

Diện tích đất của trường

Ha

5,25

 

4

Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo:

m2

8.766

 

4.1

Diện tích phòng học các loại

-

7.246

 

4.2

Diện tích thư viện

-

1.520

 

5

Diện tích sàn xây dựng ký túc xá của trường

m2

12.248

 

6

Tổng số giảng viên cơ hữu, hợp đồng dài hạn:

Người

180

 

6.1

Giáo sư

-

0

 

6.2

Phó giáo sư

-

2

 

6.3

TSKH, tiến sỹ

-

8

 

6.4

Thạc sỹ

-

106

 

6.5

Cử nhân

-

64

 

7

Tổng số sinh viên, học sinh hệ chính quy:

Người

6.331

 

7.1

Cao đẳng

-

5.777

 

7.2

Trung cấp chuyên nghiệp

-

554

 

8

Tỷ lệ giảng viên cơ hữu từ thạc sỹ trở lên

%

64,25

 

9

Mức học phí cao đẳng hệ chính quy năm 2013-2014

Tr. đồng/năm

3,88

 

10

Tổng thu năm 2012

Tỷ đồng

51,7

 

10.1

Từ ngân sách

-

15,2

 

10.2

Từ học phí, lệ phí

-

36,1

 

10.3

Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ

-

0,4

 

10.4

Từ nguồn khác

-

0,0

 

 

 

CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2012 – 2013 

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

I

Diện tích đất đai

ha

 5,25

II

Diện tích sàn xây dựng

m2

41.742 

1

Giảng đ­ường

 

 

 

Số phòng

phòng

 65

 

Tổng diện tích

m2

7.246

2

Phòng học máy tính

 

 

 

Số phòng

phòng

 11

 

Tổng diện tích

m2

800

3

Phòng học ngoại ngữ

 

 

 

Số phòng

phòng

 

 

Tổng diện tích

m2

 

4

Thư­ viện

m2

 1.520

5

Phòng thí nghiệm

 

 

6

Xư­ởng thực tập, thực hành

 

 

7

Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý

 

 

 

Số phòng

phòng

360

 

Tổng diện tích

m2

 12.248

8

Diện tích nhà ăn của cơ sở đào tạo

m2

1.000

9

Diện tích khác:

 

 

 

Diện tích hội trường

m2

1.950

 

Diện tích nhà thi đấu đa năng  

m2

 1.200

 

Diện tích bể bơi

m2

 1.026,5

 

Diện tích sân vận động, tennis, sân bóng đá

m2

 4.700

 

Một số thông tin công khai của Trường CĐ TC-HQ, Năm học 2012-2013

(Theo Công văn 7735/BGDĐT-KHTC ngày 14/11/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo) 

TT

Thông tin

Đơn vị

Số lượng

1

Số ngành trường đang đào tạo

Ngành

05

 

2

Số ngành đã công bố chuẩn đầu ra

Ngành

05

 

3

Diện tích đất của trường

Ha

5,25

 

4

Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo:

m2

8.766

 

4.1

Diện tích phòng học các loại

-

7.246

 

4.2

Diện tích thư viện

-

1.520

 

5

Diện tích sàn xây dựng ký túc xá của trường

m2

12.248

 

6

Tổng số giảng viên cơ hữu, hợp đồng dài hạn:

Người

473

 

6.1

Giáo sư

-

0

 

6.2

Phó giáo sư

-

0

 

6.3

TSKH, tiến sỹ

-

22

 

6.4

Thạc sỹ

-

244

 

6.5

Cử nhân

-

207

 

7

Tổng số sinh viên, học sinh hệ chính quy:

Người

10.201

 

7.1

Cao đẳng

-

8.656

 

7.2

Trung cấp chuyên nghiệp

-

1.545

 

8

Tỷ lệ giảng viên cơ hữu từ thạc sỹ trở lên

%

38,34

 

9

Mức học phí cao đẳng hệ chính quy năm 2012-20123

Tr. đồng/năm

3,36

 

10

Tổng thu năm 2011

Tỷ đồng

38,68

 

10.1

Từ ngân sách

-

11,68

 

10.2

Từ học phí, lệ phí

-

23,95

 

10.3

Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ

-

0

 

10.4

Từ nguồn khác

-

3,051

 

20121207022450_csvc.doc
Các tin khác
Chất lượng (15/07/2010)
Chuẩn đầu ra (15/07/2010)
Tài chính (15/07/2010)
Video
Liên Kết